adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất, hòa đồng nhất, dễ gần nhất. Generally warm, approachable and easy to relate with in character. Ví dụ : "Your cat seems very friendly." Mèo của bạn trông có vẻ rất dễ gần và thân thiện. character human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất, hòa đồng nhất, dễ mến nhất. Inviting, characteristic of friendliness. Ví dụ : "He gave a friendly smile." Anh ấy nở một nụ cười thật tươi và dễ mến. character attitude human quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất, hòa đồng nhất. Having an easy or accepting relationship with something. Ví dụ : "a dog-friendly café" Quán cà phê chấp nhận cho chó vào. attitude character human person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất, hòa đồng nhất. Without any hostility. Ví dụ : "a friendly competition" Một cuộc thi mang tính chất thân thiện, không hề có sự thù địch. attitude character emotion human moral person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất, tốt bụng nhất, hòa đồng nhất. Promoting the good of any person; favourable; propitious. Ví dụ : "a friendly breeze or gale" Một làn gió nhẹ nhàng hoặc một cơn gió mạnh dễ chịu. character human person attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất, hòa đồng nhất. Of or pertaining to friendlies (friendly noun sense 2, below). Also applied to other bipolar confrontations, such as team sports Ví dụ : "The soldier was killed by friendly fire." Người lính đó đã thiệt mạng vì bị bắn nhầm bởi quân mình. attitude character human group sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất. Being or relating to two or more natural numbers with a common abundancy. Ví dụ : "friendly" Hai số được gọi là thân thiện nhất nếu chúng có cùng độ dư. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện nhất, hòa đồng nhất, dễ gần nhất. (in compounds) Compatible with, or not damaging to (the compounded noun). Ví dụ : "Organic farms only use soil-friendly fertilisers." Trang trại hữu cơ chỉ sử dụng các loại phân bón thân thiện với đất. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc