noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ cây chứa tannin. The bark of the oak (or other trees) used as a source of tannin Ví dụ : "The old leather factory still had piles of tanbark waiting to be used for tanning hides. " Xưởng thuộc da cũ kỹ kia vẫn còn những đống vỏ cây chứa tannin chất đống, chờ để dùng thuộc da động vật. material plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ cây vụn. The spent bark used as a ground covering Ví dụ : "The playground was covered in soft tanbark to cushion falls. " Sân chơi được phủ một lớp vỏ cây vụn mềm mại để giảm chấn thương khi trẻ em bị ngã. material environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc