Hình nền cho piles
BeDict Logo

piles

/paɪlz/

Định nghĩa

noun

Đống, chồng.

Ví dụ :

Anh ấy để cả đống quần áo bẩn trên sàn phòng ngủ.
noun

Ví dụ :

Khi tìm bạn cùng nhà mới, chúng tôi để cô gái dễ thương vào "chồng có thể", còn anh chàng khó chịu vào "chồng loại".
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn nung nóng những bó sắt vụn, chuẩn bị rèn chúng thành vành bánh xe ngựa thật chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Để chứng minh việc tạo ra điện, nhà khoa học đã xếp chồng các pin điện làm từ những miếng đồng và kẽm xen kẽ nhau, ngăn cách bởi giấy tẩm acid.
noun

Lò phản ứng hạt nhân.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, các nhà khoa học bí mật làm việc để xây dựng lò phản ứng hạt nhân, với hy vọng khám phá ra những bí mật của năng lượng nguyên tử.
noun

Ví dụ :

Cây cầu mới nằm vững chắc trên những cọc trụ khỏe mạnh được đóng sâu xuống lòng sông.
noun

Ví dụ :

Huy hiệu có hình ba hình cọc nhọn màu bạc hướng xuống từ mép trên, tượng trưng cho sức mạnh và sự hỗ trợ.
noun

Đống, chồng chất.

(piles of) A large amount of.

Ví dụ :

"He must earn piles of money."
Chắc hẳn anh ta kiếm được cả đống tiền.