noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ núi nhỏ, hồ băng. A small mountain lake, especially in Northern England. Ví dụ : "After a long hike in the Lake District, we rested beside a beautiful, still tarn. " Sau một chặng đường dài leo núi ở Lake District, chúng tôi nghỉ ngơi bên một hồ băng tĩnh lặng tuyệt đẹp. geography nature environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ núi, ao núi. (chiefly Montana) One of many small mountain lakes or ponds. Ví dụ : "While hiking in Glacier National Park, we stopped to admire a beautiful, crystal-clear tarn nestled high among the peaks. " Khi đi bộ đường dài trong Công viên Quốc gia Glacier, chúng tôi dừng lại để ngắm nhìn một hồ núi tuyệt đẹp, trong vắt như pha lê, nằm nép mình trên cao giữa những đỉnh núi. geography nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc