Hình nền cho testosterone
BeDict Logo

testosterone

/tɛsˈtɒstəˌɹəʊn/ /tɛsˈtɒstəˌɹoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong giai đoạn dậy thì, testosterone khiến giọng nói của con trai trầm hơn và mọc râu.
noun

Nam tính, tính đàn ông, hăng máu.

Ví dụ :

Việc anh ta đột ngột quyết định bỏ công việc ổn định và mua xe máy đi phượt khắp đất nước có vẻ như là một cơn hăng máu quá mức.