adjective🔗ShareNam tính, mạnh mẽ, đàn ông. Having the characteristics of a man."My brother is known for his manly strength, always helping carry heavy boxes. "Anh trai tôi nổi tiếng với sức mạnh đàn ông của mình, luôn giúp đỡ khuân vác những thùng hàng nặng.humanbodycharactersexpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNam tính, mạnh mẽ, dũng cảm. Having qualities befitting a man; courageous, resolute, noble."Despite his fear, he showed a manly courage and helped the injured child. "Mặc dù sợ hãi, anh ấy đã thể hiện một sự dũng cảm đáng mặt đàn ông và giúp đứa trẻ bị thương.characterhumanqualityattitudevaluebeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc