noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kỹ lưỡng, sự chu đáo, tính cẩn thận. The state of being thorough. Ví dụ : "The thoroughness of her research ensured she earned a top grade on the history project. " Sự kỹ lưỡng trong nghiên cứu của cô ấy đã đảm bảo rằng cô ấy đạt điểm cao nhất cho dự án lịch sử. quality character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kỹ lưỡng, sự tỉ mỉ, sự chu đáo. Attention to detail. Ví dụ : "The mechanic's thoroughness ensured the car was fixed correctly the first time. " Sự kỹ lưỡng của người thợ máy đảm bảo chiếc xe được sửa chữa đúng ngay từ lần đầu tiên. quality character achievement attitude work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc