noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm khô, sự sấy khô. The process by which something is dried. Ví dụ : "This towel is still damp: I think it needs another dry." Cái khăn này vẫn còn ẩm: Tôi nghĩ nó cần được sấy khô thêm một lần nữa. process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa cấm rượu. A prohibitionist (of alcoholic beverages). Ví dụ : "My grandmother, one of the old dries, always disapproved of my father having a beer with dinner. " Bà tôi, một trong những người theo chủ nghĩa cấm rượu thời xưa, luôn không đồng ý việc bố tôi uống bia trong bữa tối. politics government society attitude drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùa khô. (with "the") The dry season. Ví dụ : ""Farmers worry about their crops during the dries because there is little or no rain." " Nông dân lo lắng về mùa màng của họ trong mùa khô vì có rất ít hoặc không có mưa. weather time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng đất khô cằn, vùng khô hạn. An area of waterless country. Ví dụ : "The explorers crossed the dries, searching for signs of life. " Những nhà thám hiểm băng qua vùng đất khô cằn, tìm kiếm dấu hiệu của sự sống. geography environment area nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo thủ cấp tiến, người ủng hộ Thatcher. (UK politics) A radical or hard-line Conservative; especially, one who supported the policies of British Prime Minister Margaret Thatcher in the 1980s. Ví dụ : "During the political debate, the older journalist referred to the younger Conservative MP as one of the last true "Dries," implying he still held very firm, Thatcherite views. " Trong cuộc tranh luận chính trị, nhà báo kỳ cựu gọi vị nghị sĩ trẻ thuộc đảng Bảo thủ là một trong những "người bảo thủ cấp tiến" cuối cùng, ý chỉ anh ta vẫn giữ quan điểm cứng rắn theo phong cách Thatcher. politics government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô, làm khô, hong khô. To lose moisture. Ví dụ : "The clothes dried on the line." Quần áo đã khô trên dây phơi. weather nature environment science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khô, phơi khô. To remove moisture from. Ví dụ : "Devin dried her eyes with a handkerchief." Devin lau khô nước mắt bằng khăn tay. process action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát, khô cổ. To be thirsty. Ví dụ : "After running a marathon, he dries for water. " Sau khi chạy marathon xong, anh ấy khát nước muốn chết. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khô, sấy khô, làm cạn kiệt. To exhaust; to cause to run dry. Ví dụ : "The summer heat dries the well, leaving us with no water. " Cái nóng mùa hè làm cạn kiệt giếng nước, khiến chúng tôi không có nước dùng. environment nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quên lời, tắc tịt. For an actor to forget his or her lines while performing. Ví dụ : "During the school play, the young actor nervously dries in the middle of his important speech. " Trong buổi diễn kịch ở trường, cậu diễn viên trẻ vì quá run mà quên lời, tắc tịt ngay giữa bài phát biểu quan trọng của mình. entertainment stage language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc