noun🔗ShareDây thăng bằng, dây giữ thăng bằng. A tightly stretched rope or cable on which acrobats perform high above the ground."The tightrope walker performed a daring feat, balancing precariously on the high tightrope above the circus tent. "Người đi trên dây thăng bằng đã thực hiện một màn trình diễn táo bạo, giữ thăng bằng một cách nguy hiểm trên dây giữ thăng bằng cao vút phía trên rạp xiếc.entertainmentsportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây thừng căng, tình thế khó khăn, tình thế ngặt nghèo. A difficult or desperate situation."Balancing work and family responsibilities was a tightrope for Sarah. "Đối với Sarah, việc cân bằng giữa công việc và trách nhiệm gia đình giống như đi trên dây thừng, rất khó khăn.situationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc