noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổng lồ, người khổng lồ, vĩ nhân. Something or someone of very large stature, greatness, or godliness. Ví dụ : "The new office building downtown is a titan of steel and glass, towering over everything around it. " Tòa nhà văn phòng mới ở trung tâm thành phố là một công trình khổng lồ bằng thép và kính, sừng sững vượt lên trên mọi thứ xung quanh. mythology literature character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc