noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vĩ đại, sự to lớn, sự tuyệt vời. The state, condition, or quality of being great Ví dụ : "Due to the greatness of his size, he was an effective bodyguard." Vì vóc dáng to lớn tuyệt vời của mình, anh ấy là một vệ sĩ rất hiệu quả. quality character being achievement ability value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, sự kiêu căng. : Pride; haughtiness. Ví dụ : "His sense of greatness led him to believe he was superior to the other students. " Sự kiêu căng của anh ta khiến anh ta tin rằng mình giỏi hơn các sinh viên khác. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc