noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lững thững, đi tản bộ. A carefree or aimless gait; a stroll. Ví dụ : "The toddler's toddle through the park was filled with happy, carefree exploration. " Bước đi lững thững của đứa bé trong công viên là một hành trình khám phá vui vẻ và tự do. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi chập chững, lẫm chẫm. To walk unsteadily, as a small child does. Ví dụ : "The little girl toddled down the hallway to school. " Cô bé đi lẫm chẫm xuống hành lang đến trường. age human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lẫm chẫm, đi chập chững. To walk in a carefree manner. Ví dụ : "There he was, just toddling along." Thì ra ổng ở đó, cứ đi lững thững một mình. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc