Hình nền cho toddling
BeDict Logo

toddling

/ˈtɒdlɪŋ/ /ˈtɑːdlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tập tễnh, chập chững.

To walk unsteadily, as a small child does.

Ví dụ :

Em bé đang tập tễnh đi quanh phòng khách, với tay lấy đồ chơi.