verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập tễnh, chập chững. To walk unsteadily, as a small child does. Ví dụ : "The baby was toddling around the living room, reaching for her toys. " Em bé đang tập tễnh đi quanh phòng khách, với tay lấy đồ chơi. action human family age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập tễnh, chập chững. To walk in a carefree manner. Ví dụ : "There he was, just toddling along." Thì ra ảnh ở đó, cứ thong thả đi dạo thôi. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lẫm chẫm, dáng đi lẫm chẫm. The unsteady walking of a child. Ví dụ : "her toddlings back and forth" Dáng đi lẫm chẫm tới lui của cô bé. age body family human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc