noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập, quyển, cuốn. One in a series of volumes. Ví dụ : "The fourth tome in the history series covers the events of the 20th century. " Quyển thứ tư trong bộ sách lịch sử này bao gồm các sự kiện của thế kỷ 20. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ sách, Quyển sách dày, Tập sách. A large or scholarly book. Ví dụ : "The history teacher assigned a large tome on ancient Rome for extra credit. " Giáo viên môn lịch sử giao một quyển sách dày về La Mã cổ đại để lấy điểm cộng. literature writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc