Hình nền cho torched
BeDict Logo

torched

/tɔːrtʃt/ /tɔːrʧt/

Định nghĩa

verb

Đốt, phóng hỏa.

Ví dụ :

Một đám côn đồ đã phóng hỏa đốt một chiếc xe hơi bỏ hoang, khiến nó bốc lên một làn khói đen đặc kinh khủng bao trùm cả con phố.