adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, nhợt nhạt, kinh khủng, rùng rợn. Like a ghost in appearance; death-like; pale; pallid; dismal. Ví dụ : "The old woman's face was ghastly pale after the long illness. " Khuôn mặt bà lão xanh xao nhợt nhạt một cách kinh khủng sau trận ốm kéo dài. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, hãi hùng. Horrifyingly shocking. Ví dụ : "The car accident was ghastly, with wreckage scattered across the road. " Vụ tai nạn xe hơi kinh khủng quá, xe cộ tan nát văng khắp đường. appearance sensation emotion character inhuman negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, tồi tệ, ghê tởm. Extremely bad. Ví dụ : "The play was simply ghastly." Vở kịch đó tệ đến mức kinh khủng. quality condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, ghê tởm, hãi hùng. In a ghastly manner. Ví dụ : "The teacher presented the assignment in a ghastly way, confusing everyone. " Giáo viên trình bày bài tập một cách kinh khủng, khiến ai nấy đều rối rắm. appearance style sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc