Hình nền cho pall
BeDict Logo

pall

/pɔːl/ /pɑl/

Định nghĩa

noun

Áo quan, khăn phủ quan tài.

Ví dụ :

Người thợ may đã dùng một tấm vải dày màu xám tối, trông giống như khăn phủ quan tài, để may áo cưới.
verb

Làm tẻ nhạt, làm mất hứng, làm suy yếu.

Ví dụ :

Bài giảng dài dòng và lặp đi lặp lại của giáo viên bắt đầu trở nên tẻ nhạt đối với học sinh, khiến các em buồn ngủ và mất hứng thú.