noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công, người thợ lành nghề. A skilled manual worker. Ví dụ : ""We hired a tradesperson to fix the leaky roof." " Chúng tôi đã thuê một người thợ lành nghề đến sửa cái mái nhà bị dột. job work person industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc