verbTải xuống🔗Chia sẻAn Thần, Làm dịu, Ru ngủ bằng thuốc. To calm (a person or animal) or put them to sleep using a drug.Ví dụ:"The escaped lion was finally tracked down, tranquilized, and safely returned to the zoo."Con sư tử sổng chuồng cuối cùng cũng bị tìm thấy, được an thần bằng thuốc, và đưa trở lại vườn thú an toàn.medicineanimalhumanbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻLàm dịu, an thần, trấn an. To make (something or someone) tranquil.Ví dụ:"The zookeeper had to tranquillise the agitated lion before they could safely move it to a new enclosure. "Người quản lý vườn thú phải tiêm thuốc an thần cho con sư tử đang kích động trước khi có thể chuyển nó một cách an toàn sang chuồng mới.medicinemindbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻTrở nên thanh thản, trở nên yên tĩnh. To become tranquil.Ví dụ:"After a long, stressful day at work, I like to read a book and tranquilise before bed. "Sau một ngày dài làm việc căng thẳng, tôi thích đọc sách và trở nên thanh thản trước khi đi ngủ.mindmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc