BeDict Logo

tranquillise

/ˈtræŋkwɪlaɪz/ /ˈtræŋkwɪˌlaɪz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "tracked" - Tiếp tục, theo dõi.
/trækt/ /tɹækt/

Tiếp tục, theo dõi.

Giá xăng đã được theo dõi hàng ngày trong suốt tháng vừa qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "tranquil" - Thanh thản, yên bình, tĩnh lặng.
tranquiladjective
/ˈtɹæŋ.kwɪl/

Thanh thản, yên bình, tĩnh lặng.

Sau một ngày dài làm việc, ngâm mình trong bồn nước nóng luôn khiến tôi cảm thấy thanh thản.

Hình ảnh minh họa cho từ "tranquilise" - An Thần, Làm cho an tĩnh, Ru ngủ bằng thuốc.
/ˈtræŋkwɪlaɪz/ /ˈtræŋkwɪlɪz/

An Thần, Làm cho an tĩnh, Ru ngủ bằng thuốc.

Con sư tử sổng chuồng cuối cùng đã bị tìm thấy, được tiêm thuốc an thần, và đưa trở lại vườn thú an toàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "finally" - Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.
finallyadverb
/ˈfaɪ.nəl.i/ /ˈfaɪ.nl̩.i/

Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.

Cuộc thi đấu kéo dài, nhưng cuối cùng người La Mã cũng đã chiến thắng.

Hình ảnh minh họa cho từ "returned" - Trở về, quay lại.
/ɹɪˈtəːnd/ /ɹɪˈtɝnd/

Trở về, quay lại.

Mặc dù chim bay về phương bắc vào mùa hè, nhưng chúng lại trở về đây vào mùa đông.

Hình ảnh minh họa cho từ "zookeeper" - Người chăm sóc thú, người quản lý vườn thú.
/ˈzuˌkipər/

Người chăm sóc thú, người quản vườn thú.

Người chăm sóc thú đã cho những con hươu cao cổ ăn trưa bằng lá tươi.

Hình ảnh minh họa cho từ "stressful" - Căng thẳng, gây căng thẳng.
stressfuladjective
/ˈstɹɛsfəl/

Căng thẳng, gây căng thẳng.

Việc đi làm đường dài rất là căng thẳng và mệt mỏi.

Hình ảnh minh họa cho từ "tranquilized" - Bị an thần, Bị làm cho trấn tĩnh, Bị cho thuốc an thần.
/ˈtræŋkwəˌlaɪzd/ /ˈtræŋkwɪˌlaɪzd/

Bị an thần, Bị làm cho trấn tĩnh, Bị cho thuốc an thần.

Con sư tử sổng chuồng cuối cùng đã bị theo dấu, bị bắn thuốc an thần, và được đưa về vườn thú an toàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "escaped" - Trốn thoát, tẩu thoát, thoát khỏi.
/ɪˈskeɪpt/

Trốn thoát, tẩu thoát, thoát khỏi.

Nhà máy đã được sơ tán sau khi khí độc rò rỉ và thoát ra từ một đường ống.

Hình ảnh minh họa cho từ "agitated" - Kích động, làm cho bồn chồn, làm cho xao xuyến.
/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/

Kích động, làm cho bồn chồn, làm cho xao xuyến.

Anh ấy đã rất bồn chồn và lo lắng vì tin đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "enclosure" - Tài liệu đính kèm, vật đính kèm.
/ɘnˈklɐʉʒɘ/ /ɪnˈkləʊʒə/ /ɛnˈkloʊʒəɹ/

Tài liệu đính kèm, vật đính kèm.

Trong thư có một tài liệu đính kèm—một tấm ảnh.