verbTải xuống🔗Chia sẻAn Thần, Làm cho an tĩnh, Ru ngủ bằng thuốc. To calm (a person or animal) or put them to sleep using a drug.Ví dụ:"The escaped lion was finally tracked down, tranquilized, and safely returned to the zoo."Con sư tử sổng chuồng cuối cùng đã bị tìm thấy, được tiêm thuốc an thần, và đưa trở lại vườn thú an toàn.medicineanimalphysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻLàm dịu, trấn tĩnh, an thần. To make (something or someone) tranquil.Ví dụ:"The vet had to tranquilise the frightened dog before she could examine its injured leg. "Bác sĩ thú y phải tiêm thuốc an thần cho con chó đang hoảng sợ để có thể khám cái chân bị thương của nó.medicineanimalphysiologybodymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻTrở nên thanh thản, trở nên yên tĩnh. To become tranquil.Ví dụ:"After a long bath, she began to tranquilise and feel more relaxed. "Sau một bồn tắm nước nóng, cô ấy bắt đầu trở nên thanh thản và cảm thấy thư giãn hơn.medicinemindphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc