adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang qua, Băng qua. Across; athwart Ví dụ : "The hikers traversed the mountain path. " Những người đi bộ đường dài đã đi ngang qua con đường mòn trên núi. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc