BeDict Logo

travers

/ˈtrævərs/ /ˈtrævərz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "hikers" - Người đi bộ đường dài, khách du lịch đi bộ.
hikersnoun
/ˈhaɪkərz/

Người đi bộ đường dài, khách du lịch đi bộ.

Các kiểm lâm viên cảnh báo những người đi bộ đường dài về khả năng chạm trán gấu trên đường mòn.

Hình ảnh minh họa cho từ "traversed" - Vượt qua, băng qua, đi qua.
/tɹəˈvɜːst/ /tɹəˈvɝst/

Vượt qua, băng qua, đi qua.

Anh ấy sẽ phải băng qua ngọn núi để đến được phía bên kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "con" - Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.
converb
/kɒn/ /kɑn/

Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.

Các bạn sinh viên phải học thuộc lòng bài thơ cho lớp học tiếng Anh của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "athwart" - Ngang, vắt ngang, chắn ngang.
athwartadverb
/əˈθwɔː(ɹ)t/

Ngang, vắt ngang, chắn ngang.

Ở trên cao, những ngôi sao dường như di chuyển chậm rãi theo chiều ngang.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "b" - Bẩm sinh, vốn có.
badjective
/biː/

Bẩm sinh, vốn .

Tài năng âm nhạc thiên bẩm của cô ấy đã thể hiện rõ ràng từ khi còn rất nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "across" - Từ hàng ngang.
acrossnoun
/əˈkɹɑs/ /əˈkɹɒs/ /əˈkɹɔs/

Từ hàng ngang.

"I solved all of the acrosses, but then got stuck on 3 down."

Tôi giải được hết các từ hàng ngang rồi, nhưng sau đó lại bị tắc ở câu số 3 hàng dọc.

Hình ảnh minh họa cho từ "mountain" - Núi, ngọn núi, sơn.
/ˈmaʊntɪn/ /ˈmaʊntn̩/

Núi, ngọn núi, sơn.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để đi bộ đường dài trên núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "path" - Đường mòn, lối đi.
pathnoun
[pʰäːθ] [pʰeəθ] [pʰaθ] [pʰɑːθ]

Đường mòn, lối đi.

Con đường mòn xuyên qua công viên đã nhẵn mịn vì có nhiều học sinh đi bộ đến trường mỗi sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "qua" - Với tư cách, như.
quapreposition
/kwɑː/

Với cách, như.

Người hàng xóm nói chuyện với tôi, không phải với tư cách là một người hàng xóm, mà là với tư cách một sĩ quan cảnh sát.