adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, vắt ngang, chắn ngang. From side to side; across. Ví dụ : "Above, the stars appeared to move slowly athwart." Ở trên cao, những ngôi sao dường như di chuyển chậm rãi theo chiều ngang. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang qua, chắn ngang. Across the path (of something). Ví dụ : "a fleet standing athwart our course" Một hạm đội đang chắn ngang đường đi của chúng ta. direction position nautical way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang ngược, trái khoáy. Wrongly; perplexingly. Ví dụ : "My sister's explanation of the math problem felt athwart; I couldn't understand a single step. " Lời giải thích bài toán của chị tôi nghe ngang ngược quá; tôi chẳng hiểu nổi bước nào cả. way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang qua, vắt ngang. From one side to the other side of. Ví dụ : "The stars moved slowly athwart the sky." Các vì sao từ từ di chuyển ngang qua bầu trời. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang qua, chắn ngang. Across the line of a ship's course or across its deck. Ví dụ : "The fallen ladder lay athwart the deck, making it difficult to pass. " Cái thang rơi nằm chắn ngang trên boong tàu, khiến việc đi lại trở nên khó khăn. nautical sailing direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang qua, chắn ngang. Across the path or course of; opposing. Ví dụ : "A fallen tree lay athwart the road, blocking our way. " Một cái cây đổ nằm chắn ngang đường, cản đường chúng tôi đi. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc