Hình nền cho athwart
BeDict Logo

athwart

/əˈθwɔː(ɹ)t/

Định nghĩa

adverb

Ngang, vắt ngang, chắn ngang.

Ví dụ :

Ở trên cao, những ngôi sao dường như di chuyển chậm rãi theo chiều ngang.