verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lưới, đánh bắt bằng lưới kéo. To take (fish or other marine animals) with a trawl. Ví dụ : "The fishing boat trawled the seabed, hoping to catch shrimp. " Con thuyền đánh cá kéo lưới đáy biển, hy vọng bắt được tôm. fish nautical animal food ocean industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lưới, đánh bắt bằng lưới kéo. To fish from a slow-moving boat. Ví dụ : "The fishing boat trawled the calm waters, hoping to catch shrimp. " Chiếc thuyền đánh cá kéo lưới trên vùng nước lặng, hy vọng bắt được tôm. nautical fish sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rà soát, tìm kiếm kỹ lưỡng, lùng sục. To make an exhaustive search for something within a defined area. Ví dụ : "The librarian trawled the shelves for the missing book. " Cô thủ thư lùng sục khắp các kệ sách để tìm cuốn sách bị mất. action process internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc