noun🔗ShareChiến thắng, vật kỷ niệm chiến thắng. A token of victory."The championship trophy was the team's triumphal after a season of hard work. "Chiếc cúp vô địch là vật kỷ niệm chiến thắng của đội sau một mùa giải làm việc chăm chỉ.achievementwarmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhải hoàn, chiến thắng, oanh liệt. Of, relating to, or being a triumph."The team returned to their town to a triumphal parade after winning the national championship. "Sau khi vô địch giải quốc gia, đội tuyển đã trở về quê nhà và được chào đón bằng một cuộc diễu hành khải hoàn.achievementeventhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhải hoàn, chiến thắng, vinh quang. That celebrates or commemorates a triumph or victory."The team returned home to a triumphal parade after winning the championship. "Sau khi vô địch giải đấu, đội tuyển đã trở về nhà và được chào đón bằng một cuộc diễu hành mừng chiến thắng vô cùng hoành tráng.achievementeventwarmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc