Hình nền cho trog
BeDict Logo

trog

/tɹɒɡ/

Định nghĩa

noun

Đồ côn đồ, kẻ du côn.

Ví dụ :

Thằng côn đồ đó vứt rác bừa bãi xuống đất và chửi bới những người đi ngang qua.