noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ côn đồ, kẻ du côn. A hooligan, lout. Ví dụ : ""The trog was throwing trash on the ground and yelling insults at people passing by." " Thằng côn đồ đó vứt rác bừa bãi xuống đất và chửi bới những người đi ngang qua. person character human attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, lết, đi nặng nhọc. To walk laboriously; to trudge. Ví dụ : "After a long day at school, the tired student had to trog the mile-long walk home in the rain. " Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi phải lê bước cả dặm đường về nhà dưới mưa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc