noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ bóng đá. A violent and noisy football (soccer) fan who routinely fights with supporters of opposing teams, often the member of a firm. Ví dụ : "After the soccer game, a group of hooligans started fighting in the street, throwing bottles and yelling. " Sau trận bóng đá, một đám đầu gấu bóng đá bắt đầu đánh nhau trên đường phố, ném chai lọ và la hét om sòm. sport person group action society police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ, lưu manh. A person that causes trouble or violence. Ví dụ : "After the soccer game, a group of hooligans started throwing bottles and fighting in the street. " Sau trận bóng đá, một đám đầu gấu bắt đầu ném chai lọ và đánh nhau trên đường phố. person character action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính tuần duyên, người của lực lượng cảnh sát biển. (Navy slang) A member of the coast guard. Ví dụ : "The new hooligan on the coast guard patrol boat was eager to learn the ropes. " Anh lính tuần duyên mới trên tàu tuần tra cảnh sát biển rất háo hức học hỏi công việc. military nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trích Thái Bình Dương. A type of fish, an anadromous smelt, Thaleichthys pacificus, found in the North Pacific. Ví dụ : "The scientist studied the hooligan, a type of Pacific smelt, during her research trip. " Nhà khoa học đã nghiên cứu cá trích Thái Bình Dương, một loài cá nhỏ họ cá trích, trong chuyến đi nghiên cứu của mình. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc