Hình nền cho lout
BeDict Logo

lout

/lʌʊt/ /laʊt/

Định nghĩa

noun

Đồ côn đồ, kẻ du côn, lưu manh.

Ví dụ :

Tên côn đồ đó ném đá vào xe buýt trường, gây ra một vụ náo loạn.
verb

Đối xử tệ bạc, coi thường, làm thất vọng.

Ví dụ :

Công ty đã đối xử tệ bạc với những khách hàng trung thành của mình bằng cách đột ngột tăng giá và giảm chất lượng dịch vụ, khiến họ thất vọng.