

troubadours
Định nghĩa
Từ liên quan
entertained verb
/ˌɛntəˈteɪnd/ /ˌɛntɚˈteɪnd/
Giải trí, làm cho vui, tiêu khiển.
Diễn giả truyền động lực không chỉ hướng dẫn mà còn làm cho khán giả cảm thấy rất thú vị và hào hứng.
travelling verb
/ˈtɹævl̩iŋ/
Đi du lịch, di chuyển, đi lại.
jongleur noun
/ʒɔ̃.ˈɡlɝ/
Người biểu diễn rong, nghệ sĩ đường phố thời trung cổ.
Khi người nghệ sĩ đường phố bắt đầu biểu diễn, tung hứng những quả bóng rực rỡ sắc màu và hát một giai điệu vui tươi, quảng trường thị trấn trở nên náo nhiệt và hào hứng hẳn lên.