Hình nền cho troubadours
BeDict Logo

troubadours

/ˈtruːbədɔːrz/ /ˈtruːbədʊrz/

Định nghĩa

noun

Thi sĩ hát rong, nghệ sĩ hát rong.

Ví dụ :

Những thi sĩ hát rong đã mua vui cho dân làng bằng những câu chuyện và bài hát về tình yêu và những cuộc phiêu lưu.