Hình nền cho jongleur
BeDict Logo

jongleur

/ʒɔ̃.ˈɡlɝ/

Định nghĩa

noun

Người biểu diễn rong, nghệ sĩ đường phố thời trung cổ.

Ví dụ :

Khi người nghệ sĩ đường phố bắt đầu biểu diễn, tung hứng những quả bóng rực rỡ sắc màu và hát một giai điệu vui tươi, quảng trường thị trấn trở nên náo nhiệt và hào hứng hẳn lên.
noun

Người nhào lộn, người làm trò hề.

Ví dụ :

Khu chợ đầy những người nhào lộn, người làm trò hề cố gắng bán những phương thuốc đáng ngờ của mình bằng những lời quảng cáo phóng đại và mánh khóe rẻ tiền.