BeDict Logo

minstrel

/mɪnstɹəl/
Hình ảnh minh họa cho minstrel: Nhạc công hát rong, nghệ sĩ hát rong thời trung cổ.
 - Image 1
minstrel: Nhạc công hát rong, nghệ sĩ hát rong thời trung cổ.
 - Thumbnail 1
minstrel: Nhạc công hát rong, nghệ sĩ hát rong thời trung cổ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhạc công hát rong, nghệ sĩ hát rong thời trung cổ.

Người nhạc công hát rong đã mua vui cho dân làng bằng những bài hát và những bài thơ, vừa hát vừa gảy đàn lute.

Hình ảnh minh họa cho minstrel: Nghệ sĩ hát rong bôi mặt đen.
noun

Những tấm áp phích quảng cáo chương trình ca nhạc tạp kỹ thời xưa, với hình ảnh những nhân vật bôi mặt đen lố lăng, là một lời nhắc nhở đau lòng về quá khứ phân biệt chủng tộc.