noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nga hoàng, Sa hoàng. An emperor of Russia (1547 to 1917) and of some South Slavic states. Ví dụ : "Nicholas II was the last tsar of Russia before the monarchy was overthrown in 1917. " Nicholas Đệ Nhị là vị Sa hoàng cuối cùng của Nga trước khi chế độ quân chủ bị lật đổ vào năm 1917. royal history government politics nation state person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nga hoàng, Sa hoàng, Bạo chúa. A person with great power; an autocrat. Ví dụ : "The boss acted like a tsar, making all the decisions without asking anyone for their opinion. " Ông chủ hành động như một bạo chúa, tự ý quyết định mọi việc mà không thèm hỏi ý kiến ai. politics government royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc