Hình nền cho tsar
BeDict Logo

tsar

/tsɐː/ /(t)sɑː/ /(t)sɑɹ/

Định nghĩa

noun

Nga hoàng, Sa hoàng.

An emperor of Russia (1547 to 1917) and of some South Slavic states.

Ví dụ :

"Nicholas II was the last tsar of Russia before the monarchy was overthrown in 1917. "
Nicholas Đệ Nhị là vị Sa hoàng cuối cùng của Nga trước khi chế độ quân chủ bị lật đổ vào năm 1917.