Hình nền cho tumescent
BeDict Logo

tumescent

/tjuˈmɛsənt/

Định nghĩa

adjective

Sưng phồng, cương cứng.

Ví dụ :

Nụ hoa sưng phồng trên bụi hoa hồng báo hiệu một bông hoa tuyệt đẹp sắp nở.