BeDict Logo

overblown

/ˌoʊvərˈbloʊn/ /ˌoʊvɚˈbloʊn/
Hình ảnh minh họa cho overblown: Thổi quá mức, thổi vượt quãng.
verb

Thổi quá mức, thổi vượt quãng.

Trong buổi diễn tập, người thổi trumpet trẻ tuổi vô tình thổi vượt quãng nhạc cụ của mình, gây ra một tiếng rít cao vút đột ngột khiến mọi người giật mình.