Hình nền cho overblown
BeDict Logo

overblown

/ˌoʊvərˈbloʊn/ /ˌoʊvɚˈbloʊn/

Định nghĩa

verb

Phủ đầy hoa, nở rộ.

Ví dụ :

Xuân này, cây táo được phủ đầy những bông hoa trắng thơm ngát, hứa hẹn một mùa thu hoạch bội thu.
verb

Thổi quá mức, thổi vượt quãng.

Ví dụ :

Trong buổi diễn tập, người thổi trumpet trẻ tuổi vô tình thổi vượt quãng nhạc cụ của mình, gây ra một tiếng rít cao vút đột ngột khiến mọi người giật mình.