noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai xu. Two pence (in pre- or post-decimalisation currency). Ví dụ : ""Back in my day, you could buy a whole bag of sweets for tuppence!" " Hồi xưa, hai xu là mua được cả bịch kẹo rồi đó! value amount economy finance number history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý kiến. Opinion. Ví dụ : ""My tuppence is that we should try a new approach to the problem." " Ý kiến của tôi là chúng ta nên thử một cách tiếp cận mới cho vấn đề này. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. (usually childish) Vulva or vagina. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc