adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp trai, lịch lãm. In a handsome or attractive manner. Ví dụ : "a handsomely brooding man" Một người đàn ông có vẻ đẹp trai u sầu đầy quyến rũ. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi. Generously. Ví dụ : "I was handsomely rewarded for my part in tracking down the thief." Tôi đã được thưởng rất hậu hĩnh vì đã giúp truy bắt tên trộm. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp mắt, ấn tượng. Impressively, thoroughly. Ví dụ : "The company rewarded his hard work and dedication by compensating him handsomely. " Công ty đã thưởng cho sự chăm chỉ và cống hiến của anh ấy một cách hậu hĩnh, rất xứng đáng. style quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩn thận, gọn gàng, không vội vàng. Carefully; in shipshape style; without undue haste. Ví dụ : "The carpenter handsomely assembled the shelves, ensuring each piece fit perfectly without rushing. " Người thợ mộc lắp ráp những chiếc kệ một cách cẩn thận, gọn gàng, đảm bảo mỗi mảnh ghép khớp hoàn hảo mà không hề vội vã. style nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc