verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đẹp trai, tô điểm. To render handsome. Ví dụ : "The stylist handsomely arranged the flowers for the wedding ceremony. " Người tạo mẫu tóc đã khéo léo tô điểm, sắp xếp hoa cho buổi lễ cưới thêm phần đẹp mắt. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp trai, khôi ngô, tuấn tú. (of people, things, etc) Having a good appearance; good-looking. Ví dụ : "a handsome garment, house, tree, or horse" Một bộ quần áo, ngôi nhà, cái cây hoặc con ngựa trông rất đẹp và bắt mắt. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp trai, bảnh bao, tuấn tú. Good, appealing, appropriate. Ví dụ : "The new student's uniform looked very handsome on him. " Bộ đồng phục mới của cậu học sinh kia mặc lên trông rất bảnh bao. appearance person body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hiệp, rộng lượng, cao thượng. Generous or noble in character. Ví dụ : "Handsome is as handsome does." Người hào hiệp là người làm việc hào hiệp. character moral human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đặn, Khá lớn. Ample; moderately large. Ví dụ : "a handsome salary" Một mức lương khá lớn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài hoa. (said of things and people) Dexterous; skillful. Ví dụ : "The surgeon was known for her handsome surgical skills. " Vị bác sĩ phẫu thuật đó nổi tiếng với kỹ năng phẫu thuật khéo léo và tài hoa của mình. ability quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc