Hình nền cho undeceive
BeDict Logo

undeceive

/ˌʌndɪˈsiːv/ /ˌʌndiˈsiːv/

Định nghĩa

verb

Làm cho hết ảo tưởng, làm cho tỉnh ngộ, giải hoặc.

Ví dụ :

Anh trai tôi cố gắng thuyết phục tôi rằng mặt trăng làm bằng phô mai, nhưng mẹ tôi đã giúp tôi tỉnh ngộ bằng cách cho tôi xem một cuốn sách khoa học.