verb🔗ShareLàm cho hết ảo tưởng, làm cho tỉnh ngộ, giải hoặc. To free from misconception, deception or error."My older brother tried to convince me that the moon was made of cheese, but my mom was able to undeceive me by showing me a science book. "Anh trai tôi cố gắng thuyết phục tôi rằng mặt trăng làm bằng phô mai, nhưng mẹ tôi đã giúp tôi tỉnh ngộ bằng cách cho tôi xem một cuốn sách khoa học.mindphilosophyhumanbeingcharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc