Hình nền cho unfenced
BeDict Logo

unfenced

/ʌnˈfenst/

Định nghĩa

adjective

Không rào, không có hàng rào, tự do đi lại.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích chơi ở công viên không rào vì chúng có thể chạy tự do theo bất kỳ hướng nào.