Hình nền cho unflattering
BeDict Logo

unflattering

/ʌnˈflætərɪŋ/ /ˌʌnˈflætərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dìm hàng, bôi nhọ.

Ví dụ :

Bài báo gần đây đã dìm hàng cách thị trưởng xử lý cuộc khủng hoảng ngân sách.