verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dìm hàng, bôi nhọ. To show in a bad light; to portray unfavorably. Ví dụ : "The recent article unflattering portrayed the mayor's handling of the budget crisis. " Bài báo gần đây đã dìm hàng cách thị trưởng xử lý cuộc khủng hoảng ngân sách. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tôn dáng, dìm hàng, xấu. Not flattering. Ví dụ : "That new hairstyle is a bit unflattering on him. " Kiểu tóc mới đó có vẻ hơi dìm hàng anh ấy thì phải. appearance style quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc