verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn kết, thống nhất, hợp nhất. To bring together as one. Ví dụ : "I hope this song can unite people from all different cultures." Tôi hy vọng bài hát này có thể đoàn kết mọi người từ khắp các nền văn hóa khác nhau. group organization politics nation world action state government system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, thống nhất, đoàn kết. To come together as one. Ví dụ : "If we want to win, we will need to unite." Nếu muốn thắng, chúng ta cần phải đoàn kết lại với nhau. group organization nation politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc