adjective🔗ShareKhông có giấy phép, chưa được cấp phép. Not licensed; not officially authorized."The unlicensed daycare was shut down because it didn't meet safety standards. "Nhà trẻ chưa được cấp phép đó đã bị đóng cửa vì không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.governmentlawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông phép, chưa được cấp phép. Without permission."The unlicensed taxi driver was pulled over by the police. "Anh tài xế taxi chạy xe không phép đã bị cảnh sát chặn lại.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông có giấy phép, chưa được cấp phép. Free from requiring a license."In many countries, home schooling is an unlicensed educational activity, meaning parents do not need a government license to teach their children at home. "Ở nhiều quốc gia, việc dạy con tại nhà là một hình thức giáo dục không có giấy phép, nghĩa là cha mẹ không cần phải xin giấy phép của chính phủ để dạy con ở nhà.lawgovernmentbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc