Hình nền cho unlicensed
BeDict Logo

unlicensed

/ˌʌnˈlaɪsn̩st/

Định nghĩa

adjective

Không có giấy phép, chưa được cấp phép.

Ví dụ :

"The unlicensed daycare was shut down because it didn't meet safety standards. "
Nhà trẻ chưa được cấp phép đó đã bị đóng cửa vì không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.
adjective

Không có giấy phép, chưa được cấp phép.

Ví dụ :

Ở nhiều quốc gia, việc dạy con tại nhà là một hình thức giáo dục không có giấy phép, nghĩa là cha mẹ không cần phải xin giấy phép của chính phủ để dạy con ở nhà.