Hình nền cho unloose
BeDict Logo

unloose

/ˌʌnˈluːs/

Định nghĩa

verb

Tháo, cởi trói, giải phóng.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú phải tháo con sư tử ra khỏi lồng vận chuyển trước khi nó có thể vào môi trường sống mới.