Hình nền cho entangles
BeDict Logo

entangles

/ɪnˈtæŋɡəlz/ /ɛnˈtæŋɡəlz/

Định nghĩa

verb

Mắc, vướng, làm rối.

Ví dụ :

Những con cá heo bị mắc vào lưới đánh cá.
verb

Mắc, vướng, làm vướng vào.

Ví dụ :

"The cat entangles itself in the yarn while playing. "
Con mèo tự làm vướng vào cuộn len khi đang chơi đùa.
verb

Ví dụ :

Hợp đồng phức tạp này làm cho các chủ doanh nghiệp nhỏ vướng vào những thuật ngữ pháp lý khó hiểu mà họ không nắm bắt được.