Hình nền cho lenient
BeDict Logo

lenient

/ˈliːni.ənt/

Định nghĩa

noun

Sự dịu dàng, thuốc làm dịu.

Ví dụ :

Cách chấm điểm dịu dàng của cô giáo giúp học sinh cảm thấy tự tin hơn vào khả năng của mình.