Hình nền cho relenting
BeDict Logo

relenting

/rɪˈlɛntɪŋ/ /rəˈlɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nới tay, mềm lòng, dịu lại.

Ví dụ :

Ông ấy đã định phạt con trai một tháng không cho đi đâu, nhưng rồi mềm lòng và quyết định chỉ giảng cho con một bài học nghiêm khắc thôi.
verb

Ví dụ :

Sau nhiều giờ phơi mình dưới nắng nóng, cuối cùng cây kem cứng đầu cũng bắt đầu tan ra, chảy nhỏ giọt xuống ốc quế.