adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi khoa học, phản khoa học. Not scientific Ví dụ : "His belief that studying harder would guarantee good grades was an unscientific approach. " Việc anh ta tin rằng học hành chăm chỉ hơn chắc chắn sẽ đảm bảo điểm cao là một cách tiếp cận phi khoa học. science theory philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc