

untrodden
Định nghĩa
adjective
Bất bại, vô địch.
Ví dụ :
Từ liên quan
unwavering adjective
/ˌʌnˈweɪvərɪŋ/ /ʌnˈweɪvərɪŋ/
Kiên định, vững vàng, không lay chuyển.
"Despite the challenging exams, Sarah maintained an unwavering focus on her studies. "
Dù bài kiểm tra có khó khăn đến đâu, Sarah vẫn luôn giữ vững sự tập trung vào việc học của mình, không hề lay chuyển.
undefeated adjective
/ˌʌndɪˈfiːtɪd/ /ˌʌndɪˈfiːtəd/
Bất bại, vô địch.
"He was the undefeated tiddlywinks champion of the school."
Anh ấy là nhà vô địch trò chơi tiddlywinks bất bại của trường.