verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực. To be undecided about; to lack confidence in; to disbelieve, to question. Ví dụ : "He doubted that was really what you meant." Anh ấy nghi ngờ rằng đó có thật sự là ý bạn muốn nói hay không. mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi. To harbour suspicion about; suspect. Ví dụ : "The teacher doubted the student's excuse for not doing the homework. " Giáo viên nghi ngờ lý do biện hộ của học sinh về việc không làm bài tập về nhà. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo sợ, e sợ. To anticipate with dread or fear; to apprehend. Ví dụ : "She doubted the upcoming exam, fearing she hadn't studied enough. " Cô ấy lo sợ kỳ thi sắp tới, vì e rằng mình chưa học đủ. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, kinh sợ. To fill with fear; to affright. Ví dụ : "The loud thunder, so close and sudden, doubted the small child. " Tiếng sấm lớn, gần và đột ngột như vậy, khiến đứa trẻ nhỏ kinh sợ. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngại, e sợ. To dread, to fear. Ví dụ : "She doubted crossing the old, rickety bridge, fearing it might collapse. " Cô ấy e sợ không dám bước qua cây cầu cũ kỹ, ọp ẹp đó vì sợ nó sập mất. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc