verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, tháo, gỡ. To open or undo, as what is wrapped or folded. Ví dụ : "She unwrapped the birthday present carefully, eager to see what was inside. " Cô ấy cẩn thận mở món quà sinh nhật, háo hức muốn xem bên trong có gì. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị mở, bung ra. To become unwrapped. Ví dụ : "The bandage on my knee unwrapped during soccer practice, so I had to put on a new one. " Băng gạc trên đầu gối tôi bị bung ra trong lúc tập đá bóng, nên tôi phải thay cái mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ ngắt dòng. To remove word wrap from. Ví dụ : "The programmer unwrapped the long line of code to make it easier to read on the screen. " Lập trình viên đã bỏ ngắt dòng của dòng code dài để dễ đọc hơn trên màn hình. computing technology internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được gói, Đã mở gói. Not wrapped. Ví dụ : "an unwrapped gift" Món quà chưa được gói. appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc