verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô thị hóa, thành thị hóa. To make something more urban in character. Ví dụ : "The city council has plans to urbanise the rural area outside of town by building more apartments and shopping centres. " Hội đồng thành phố có kế hoạch đô thị hóa vùng nông thôn ngoại ô bằng cách xây dựng thêm nhiều căn hộ và trung tâm mua sắm. area architecture environment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô thị hóa, thành thị hóa. To take up an urban way of life. Ví dụ : "Many people from rural villages urbanised after finding jobs in the city. " Nhiều người từ các làng quê đã lên thành phố sinh sống theo lối sống thành thị sau khi tìm được việc làm ở đó. culture society area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc